đóng vai

  1. Act the part of; act, dọ
    • Đóng vai Ham-let
      To act (do) Ham-let

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "đóng vai"

đóng vai
Cô ấy đóng vai nàng Kiều trong vở kịch sân khấu.